Quy định về cách ăn mặc

 0    17 flashcards    ngocngavocapp
download mp3 print play test yourself
 
Question Answer
attire
professional business attire is required of all staff giving presentations
start learning
(n) quần áo, cách ăn mặc
trang phục phù hợp với môi trường kinh doanh chuyên nghiệp là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả nhân viên thực hiện bày thuyết trình
code
employees are expected to follow the dress code.
start learning
(n) quy định, điều lệ, mật mã
các nhân viên cần phải tuân theo quy định về trang phục
concern
matter / worry / involve
the board voiced concern about safety at the meeting
start learning
(n) sự lo lắng, mối quan ngại
vấn đề / lo lắng / ảnh hưởng, liên quan tới
ban giám đốc này tỏ mối quan ngại về vấn đề an toàn tại cuộc họp
policy
companies must distribute health insurance policies to all worker
the employee benefit policy will be expanded next year
start learning
(n) quy chế, chính sách
các công ty phải cung cấp chính sách bảo hiểm y tế cho tất cả người lao động
chính sách phúc lợi cho nhân viên sẽ được mở rộng vào năm tới
comply
syn: observe, obey, fulfill
employees must comply with the regulations governing computer use
start learning
(n) tuân thủ, tuân theo
nhân viên phải tuân thủ các quy định về quản lý sử dụng máy tính
regulation
regulations regarding lunch breaks were established
start learning
(n) quy định, quy tắc, điều lệ
những quy định về giờ nghỉ trưa đã được thiết lập
exception
management decided not to make any exceptions tu the rules
start learning
(n) ngoại lệ
ban quản lý quyết định không chấp nhận bất kỳ ngoại lệ nào đối với quy định này
adhere
all staff should do their best to adhere to the company’s policies
start learning
(v) bám chặt, tuân thủ
tất cả nhân viên nên cố gắng hết sức để tuân thủ chính sách của công ty
severely
those who share company data with outside parties will be severely punished
start learning
(adv) nghiêm khắc, khắc khe; gay go, dữ dội
những ai chia sẻ dữ liệu của công ty ra bên ngoài sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc
refrain
guards should refrain from making personal calls during a shift
start learning
(v) kiềm chế, hạn chế
nhân viên bảo vệ nên hạn chế thực hiện các cuộc gọi cá nhân khi đang trong ca trực
permission
permit
the ceo gave managers permission to hold a weekend workshop
start learning
(n) sự cho phép
cho phép
giám đốc điều hành đã cho phép các quản lý tổ chức một buổi hội thảo cuối tuần
access
there is direct access to the subway near our new office
only authorized personnel may gain access to client files
start learning
(n) quyền truy cập, sự lui tới, đường vào
có một lối vào thẳng ga tàu điện ngầm ở gần văn phòng mới của chúng ta
chỉ nhân viên được uỷ quyền mới có thể truy cập vào các tập tin của khách hàng
thoroughly
the staff was thoroughly impressed with the new health insurance policy
please read the user manual thoroughly before installing this software
start learning
(adv) một cách kỹ lưỡng; hoàn toàn, triệt để
nhân viên hoàn toàn bị ấn tượng với chính sách bảo hiểm y tế mới
vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi cài đặt phần mềm này
revise
the office’s policies regarding vacations have been revise
start learning
(v) sửa đổi, thay đổi (ý kiến, kế hoạch)
các chính sách của văn phòng liên quan đến ngày nghỉ phép đã được sửa đổi
approach
police approached carefully to arrest the suspect
the manager has a strict approach to enforcing office regulations
start learning
(n) cách tiếp cận, phương pháp xử lý
cảnh sát đã thận trọng tiếp cận để bắt giữ nghi phạm
viên quản lý có cách tiếp cận nghiêm khắc trong việc thực thi các quy định của văn phòng
approval
syn: obtain approval (for)
please obtain the supervisor’s approval before purchasing supplies
start learning
(n) sự chấp thuận, sự phê duyệt
nhận/xin sự phê duyệt
vui lòng xin phê duyệt của quản lý trước khi mua vật tư
form
visitors are required to present a form of identification so sucurity guards
start learning
(n) kiểu, loại, hình thức
du khách phải xuất trình một loại giấy tờ tuỳ thân cho nhân viên bảo vệ

You must sign in to write a comment