|
Question |
Answer |
professional business attire is required of all staff giving presentations start learning
|
|
trang phục phù hợp với môi trường kinh doanh chuyên nghiệp là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả nhân viên thực hiện bày thuyết trình
|
|
|
employees are expected to follow the dress code. start learning
|
|
(n) quy định, điều lệ, mật mã các nhân viên cần phải tuân theo quy định về trang phục
|
|
|
|
matter / worry / involve the board voiced concern about safety at the meeting start learning
|
|
(n) sự lo lắng, mối quan ngại vấn đề / lo lắng / ảnh hưởng, liên quan tới ban giám đốc này tỏ mối quan ngại về vấn đề an toàn tại cuộc họp
|
|
|
|
companies must distribute health insurance policies to all worker the employee benefit policy will be expanded next year start learning
|
|
các công ty phải cung cấp chính sách bảo hiểm y tế cho tất cả người lao động chính sách phúc lợi cho nhân viên sẽ được mở rộng vào năm tới
|
|
|
|
syn: observe, obey, fulfill employees must comply with the regulations governing computer use start learning
|
|
nhân viên phải tuân thủ các quy định về quản lý sử dụng máy tính
|
|
|
regulations regarding lunch breaks were established start learning
|
|
(n) quy định, quy tắc, điều lệ những quy định về giờ nghỉ trưa đã được thiết lập
|
|
|
management decided not to make any exceptions tu the rules start learning
|
|
ban quản lý quyết định không chấp nhận bất kỳ ngoại lệ nào đối với quy định này
|
|
|
all staff should do their best to adhere to the company’s policies start learning
|
|
tất cả nhân viên nên cố gắng hết sức để tuân thủ chính sách của công ty
|
|
|
those who share company data with outside parties will be severely punished start learning
|
|
(adv) nghiêm khắc, khắc khe; gay go, dữ dội những ai chia sẻ dữ liệu của công ty ra bên ngoài sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc
|
|
|
guards should refrain from making personal calls during a shift start learning
|
|
nhân viên bảo vệ nên hạn chế thực hiện các cuộc gọi cá nhân khi đang trong ca trực
|
|
|
|
permit the ceo gave managers permission to hold a weekend workshop start learning
|
|
cho phép giám đốc điều hành đã cho phép các quản lý tổ chức một buổi hội thảo cuối tuần
|
|
|
|
there is direct access to the subway near our new office only authorized personnel may gain access to client files start learning
|
|
(n) quyền truy cập, sự lui tới, đường vào có một lối vào thẳng ga tàu điện ngầm ở gần văn phòng mới của chúng ta chỉ nhân viên được uỷ quyền mới có thể truy cập vào các tập tin của khách hàng
|
|
|
|
the staff was thoroughly impressed with the new health insurance policy please read the user manual thoroughly before installing this software start learning
|
|
(adv) một cách kỹ lưỡng; hoàn toàn, triệt để nhân viên hoàn toàn bị ấn tượng với chính sách bảo hiểm y tế mới vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi cài đặt phần mềm này
|
|
|
the office’s policies regarding vacations have been revise start learning
|
|
(v) sửa đổi, thay đổi (ý kiến, kế hoạch) các chính sách của văn phòng liên quan đến ngày nghỉ phép đã được sửa đổi
|
|
|
|
police approached carefully to arrest the suspect the manager has a strict approach to enforcing office regulations start learning
|
|
(n) cách tiếp cận, phương pháp xử lý cảnh sát đã thận trọng tiếp cận để bắt giữ nghi phạm viên quản lý có cách tiếp cận nghiêm khắc trong việc thực thi các quy định của văn phòng
|
|
|
|
syn: obtain approval (for) please obtain the supervisor’s approval before purchasing supplies start learning
|
|
(n) sự chấp thuận, sự phê duyệt nhận/xin sự phê duyệt vui lòng xin phê duyệt của quản lý trước khi mua vật tư
|
|
|
visitors are required to present a form of identification so sucurity guards start learning
|
|
(n) kiểu, loại, hình thức du khách phải xuất trình một loại giấy tờ tuỳ thân cho nhân viên bảo vệ
|
|
|