French Vietnamese Dictionary

Français - Tiếng Việt

impression in Vietnamese:

1. in in


Tôi phải in bài luận của mình.
Bản in mới có kích thước lớn hơn.

2. ấn tượng ấn tượng


Kết quả của bạn thật sự ấn tượng. Chúc mừng!
Bạn đã tạo ấn tượng tốt.