English Vietnamese Dictionary

English - Tiếng Việt

pot in Vietnamese:

1. nồi nồi


Hồ Chủ tịch đã ba chục năm bôn ba nơi hải ngoại, tìm đường cứu nước.
Người tự do đi đến nơi anh ta muốn.
Bạn có thể đặt nó vào bất cứ nơi nào
Quang cảnh nơi xảy ra tai nạn ô tô thật kinh khủng.
Nơi nào đẹp nhất thế giới?
Của ít lòng nhiều, mà không biết tiền có tới nơi không!
Thành phố này là nơi sinh của nhiều người nổi tiếng.
ở nơi lạ nước lạ cái, ăn nói phải giữ ý giữ tứ nghe con.
Tôi xin ý kiến bố tôi và quyết định thay đổi nơi làm việc.
Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.

Vietnamese word "pot"(nồi) occurs in sets:

Dụng cụ nấu ăn trong tiếng Anh
Cooking tools in Vietnamese

2. chậu chậu


Tôi để cây của bạn vào cái chậu bên ngoài.

Vietnamese word "pot"(chậu) occurs in sets:

1000 danh từ tiếng Anh 901 - 950