English Vietnamese Dictionary

English - Tiếng Việt

jar in Vietnamese:

1. bình bình


Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng.
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Phải chi mình được sống một cuộc sống yên bình như thế này mãi.
Những bình ắc quy loại này tuổi thọ là khoảng 3 năm.
Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
Pháo binh yểm trợ cho bộ binh tiến.
Bạn đã học Binh thư yếu lược của Trần Quốc Tuấn chưa?
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.
Đối với cái bình đất sét thì bình sắt là vật bên cạnh đáng sợ.
Anh ấy không hoàn toàn bình thường.
Ai đánh vỡ cái bình?
Grace tỏ ra bất bình.
Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Họ có lý trí và lương tâm, và phải cư xử với nhau trên tinh thần anh em.
Mọi người đều bình đăng trước pháp luật.